Thí nghiệm, thực nghiệm.実験
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Lệch: thực nghiệm Tiếng Việt hằng ngày gọi là "thí nghiệm"; "thực nghiệm" thiên về tính chất (khoa học thực nghiệm).
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 事件 (じけん): thiếu っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 実 ở cuối · 〜実
- 現実thực tếHIỆN THỰC✓ khớpBDY
- 事実sự thật, thực tếSỰ THỰC✓ khớpBDY
- 確実chắc chắn, đáng tin cậyXÁC THỰC≈ lệch
Có 実 ở đầu · 実〜
- 実行sự thực hiện, thi hành (kế hoạch, ý tưởng)THỰC HÀNH≈ lệchMMKBDY
- 実際thực tế, thực sựTHỰC TẾ✓ khớpBDY
- 実現hiện thực hóa, thực hiệnTHỰC HIỆN✓ khớpBDY
Có 実 · 実
Xem cả 5 từ →