thực sự, quả thực実に
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
実THỰCthậtđọc じつ
nghĩa đenthật→ thực sự, quả thực
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 実 ở cuối · 〜実
- 現実thực tếHIỆN THỰC✓ khớpBDY
- 事実sự thật, thực tếSỰ THỰC✓ khớpBDY
- 確実chắc chắn, đáng tin cậyXÁC THỰC≈ lệch
Có 実 ở đầu · 実〜
- 実験Thí nghiệm, thực nghiệm.THỰC NGHIỆM≈ lệchSMTMNN
- 実行sự thực hiện, thi hành (kế hoạch, ý tưởng)THỰC HÀNH≈ lệchMMKBDY
- 実際thực tế, thực sựTHỰC TẾ✓ khớpBDY
Có 実 · 実
Xem cả 4 từ →