đổi cũ lấy mới下取り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 下 ở cuối · 〜下
Xem cả 16 từ →Có 下 ở giữa · 〜下〜
Có 下 · 下
- 下dưới, bên dướiHẠBDYMNN
- 下がる(nhiệt độ, giá cả, thành tích) giảm, hạ xuống; lùi ra sauHẠMMKBDYMNN
- 下ろすcho (khách) xuống xe; hạ xuống, dỡ xuống; rút (tiền)HẠMMKBDY
Có 取 ở cuối · 〜取
Xem cả 10 từ →Có 取 ở đầu · 取〜
- 取り替えるthay thế, đổi (tha ĐT)THỦ THẾSMTMNN
- 取り上げるđề cập, thu giữTHỦ THƯỢNGBDY
- 取り消すhủy bỏ, xóa bỏTHỦ TIÊUBDY
Có 取 ở giữa · 〜取〜
Có 取 · 取