訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
聞
nghe, hỏi
Văn · 14 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
聞
· nghe, hỏi
Cái tai (耳) đứng bên trong cổng (門) để lắng nghe: 聞.
門
cổng
耳
cái tai
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 27
Họ từ / từ liên quan
聞きます
ききます
nghe
聞きます
ききます
hỏi, nghe
新聞
しんぶん
báo
聞き取り
ききとり
nghe hiểu