Đang mở trang…
Đang mở trang…
VĂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Văn
Áp cái tai (耳) vào khe cánh cổng (門) để nghe trong nhà đang nói gì → VĂN: nghe.
Gợi âm: VĂN: đuôi -n giữ ン (ブン, モン)
⿵門耳cấu tạo tham khảo (IDS)新 TÂN mới · 聞 VĂN nghe
聞 VĂN nghe · 手 THỦ người làm việc gì
聞 VĂN nghe · 取 THỦ lấy
聞 VĂN nghe
聞 VĂN nghe
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn