có hiệu lực, hợp lệ有効
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Lệch: hữu hiệu Tiếng Việt "hữu hiệu" là có hiệu quả; 有効 còn là còn hiệu lực, hợp lệ (vé, hợp đồng).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Trái nghĩa
có / không có