Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỮU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hữu
Tay trái (𠂇) cầm miếng thịt dưới ánh trăng (月): trong tay đã có của ăn → HỮU: có.
⿸𠂇月cấu tạo tham khảo (IDS)国 QUỐC quốc gia · 有 HỮU có
固 CỐ vốn, sẵn · 有 HỮU có
私 TƯ tôi · 有 HỮU có
所 SỞ nơi chốn · 有 HỮU có
特 ĐẶC đặc biệt · 有 HỮU có
有 HỮU có · 無 VÔ không
有 HỮU có · 名 DANH tên
有 HỮU có · 給 CẤP lương, cấp phát · 休 HƯU nghỉ · 暇 HẠ rảnh
有 HỮU có · 名 DANH tên tuổi
有 HỮU có · 機 CƠ cơ thể sống
有 HỮU có · 効 HIỆU hiệu quả, hiệu lực
有 HỮU có
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn