Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỮU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hữu
Người lịch sự lấy tay trái (𠂇) che miệng (口) khi ho, chừa tay kia để bắt tay khách → HỮU: bên phải.
⿸𠂇口cấu tạo tham khảo (IDS)左 TẢ trái · 右 HỮU phải
右 HỮU phải · 折 CHIẾT gấp, rẽ
右 HỮU bên phải · 側 TRẮC bên, phía
右 HỮU bên phải
Soumatome N5 · Ngày 4
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 5 · trang 20, 21
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 8
Kanji bài 8Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn