訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
右
bên phải
Hữu · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
右
· bên phải
Bàn tay (𠂇) đưa thức ăn vào miệng (口) bên phải: 右.
𠂇
bàn tay
口
miệng
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 10
Họ từ / từ liên quan
曲がります [右へ~]
まがります
rẽ, quẹo [phải]
左右
さゆう
trái phải, ảnh hưởng