Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỮU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hữu
Tay trái (𠂇) cầm miếng thịt dưới ánh trăng (月): trong tay đã có của ăn → HỮU: có.
⿸𠂇月cấu tạo tham khảo (IDS)有 HỮU có · 無 VÔ không
有 HỮU có · 名 DANH tên
有 HỮU có · 給 CẤP lương, cấp phát · 休 HƯU nghỉ · 暇 HẠ rảnh
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn