có (kính ngữ của もっています)お持ちです
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
持TRÌcầm, cóđọc も
nghĩa đencó→ có (kính ngữ)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.