Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỐT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tốt
Lễ ra trường, hai người (人) bạn đội mũ vuông như cái nắp (亠), ôm nhau sau mười (十) mấy năm đèn sách → TỐT: xong, như 'tốt nghiệp'.
Gợi âm: TỐT: t → サ行 (ソツ)
⿱𠅃十cấu tạo tham khảo (IDS)卒 TỐT xong, hết · 業 NGHIỆP việc học
卒 TỐT xong · 業 NGHIỆP việc học · 式 THỨC nghi thức
卒 TỐT tốt nghiệp · 直 TRỰC thẳng
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn