nhà công nghiệp, doanh nhân実業家
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 実 ở cuối · 〜実
- 現実thực tếHIỆN THỰC✓ khớpBDY
- 事実sự thật, thực tếSỰ THỰC✓ khớpBDY
- 確実chắc chắn, đáng tin cậyXÁC THỰC≈ lệch
Có 実 ở đầu · 実〜
- 実験Thí nghiệm, thực nghiệm.THỰC NGHIỆM≈ lệchSMTMNN
- 実行sự thực hiện, thi hành (kế hoạch, ý tưởng)THỰC HÀNH≈ lệchMMKBDY
- 実際thực tế, thực sựTHỰC TẾ✓ khớpBDY
Có 実 · 実
Xem cả 5 từ →Có 業 ở cuối · 〜業 ngành, nghề, việc kinh doanh
- 営業kinh doanh, bán hàng, hoạt động (cửa hàng/công ty)DOANH NGHIỆP⚠ bẫySMTBDYMNN
- 授業giờ học, tiết họcTHỤ NGHIỆPSMTBDYMNN
- 卒業tốt nghiệpTỐT NGHIỆP✓ khớpBDYMNN
Có 業 ở đầu · 業〜
Có 業 ở giữa · 〜業〜
- 授業中trong giờ họcTHỤ NGHIỆP TRUNGBDY
- 卒業式lễ tốt nghiệpTỐT NGHIỆP THỨCBDY
- 営業中đang kinh doanh, đang mở cửa (đón khách)DOANH NGHIỆP TRUNGMNN
Có 業 · 業
Có 家 ở cuối · 〜家 người theo nghề, nhà …
Xem cả 14 từ →Có 家 ở đầu · 家〜
- 家族gia đìnhGIA TỘC≈ lệchBDYMNN
- 家賃tiền thuê nhàGIA NHẪMBDYMNN
- 家庭gia đình, tổ ấm; (thuộc) gia đình, ở nhàGIA ĐÌNH✓ khớpMMK