làm đổ, xô ngã; đánh bại (đối thủ)倒す
Còn nghĩa: đánh bại, làm đổ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
倒ĐẢOxô ngãđọc たお
nghĩa đenxô ngã→ làm đổ; đánh bại
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- コップを倒すlàm đổ cốc
- 座席を倒すngả ghế
- 相手を倒すđánh bại đối thủ
Nghĩa gần · phân biệt
- 倒れるđổ, ngã; ngã bệnh, gục (vì bệnh, làm việc quá sức)ĐẢOMMKBDYMNN
- 負かすđánh bạiPHỤ
- やっつけるtấn công, đánh bại, kết liễu
Phân biệt. Tha động từ: 倒す ↔ tự động từ: 倒れる. Nghĩa 「đánh bại」 hay dùng trong thi đấu, trò chơi.
Ví dụ
子どもがコップを倒して、テーブルが水だらけになった。
Đứa bé làm đổ cốc, nước tràn khắp mặt bàn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #125けるđá
- #126抱くôm, bế
- #127倒れるđổ, ngã; ngã bệnh, gục (vì bệnh, làm việc quá sức)
- #128倒すlàm đổ, xô ngã; đánh bại (đối thủ)
- #129起きるthức dậy, thức (không ngủ); (sự việc) xảy ra, phát sinh
- #129起こるthức dậy, thức (không ngủ); (sự việc) xảy ra, phát sinh
- #130起こすđánh thức; dựng (vật bị đổ) dậy; gây ra (tai nạn, vấn đề)