hình thức ngữ pháp (dạng bài chọn ngữ pháp)文法形式
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
文VĂNvănđọc ぶん法PHÁPphépđọc ぽう形HÌNHhìnhđọc けい式THỨCkiểu, cáchđọc しき
nghĩa đenhình thức của văn phạm→ hình thức ngữ pháp
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 文 ở cuối · 〜文
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 注文sự đặt hàng, gọi món; yêu cầu, đòi hỏiCHÚ VĂNMMKBDY
- 短文câu ngắn, đoạn văn ngắnĐOẢN VĂNBDY
Có 文 ở đầu · 文〜
Xem cả 18 từ →Có 文 ở giữa · 〜文〜
Có 文 · 文
Có 法 ở cuối · 〜法 cách, phương pháp; luật
- 方法phương pháp, cách làm, biện phápPHƯƠNG PHÁP✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 文法ngữ phápVĂN PHÁPSMTBDYMNN
- 憲法hiến phápHIẾN PHÁP✓ khớp
Có 法 ở đầu · 法〜
Xem cả 5 từ →Có 法 · 法
Có 形 ở cuối · 〜形
Xem cả 12 từ →Có 形 ở đầu · 形〜
- 形式hình thức, thể thứcHÌNH THỨC✓ khớpSMTBDY
- 形容詞tính từHÌNH DUNG TỪBDY
- い形容詞tính từ đuôi いHÌNH DUNG TỪBDY
Có 形 ở giữa · 〜形〜
Có 式 ở cuối · 〜式 nghi thức; kiểu, cách thức
- 形式hình thức, thể thứcHÌNH THỨC✓ khớpSMTBDY
- 入学式lễ nhập họcNHẬP HỌC THỨCSMTBDY
- 数式công thức toán, biểu thứcSỐ THỨCSMT
Có 式 ở đầu · 式〜
Có 式 ở giữa · 〜式〜