Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÁP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Pháp
Lớp tiếng Nhật có lệ: ai chia sai động từ phải xách xô nước (氵) tưới cây mới được rời đi (去); cuối kỳ, vườn trường xanh mướt → PHÁP: phép tắc, 'ngữ pháp'.
Gợi âm: PHÁP: ph → h (ホウ)
⿰氵去cấu tạo tham khảo (IDS)方 PHƯƠNG phương, cách (phương hướng) · 法 PHÁP phép (pháp luật)
文 VĂN câu văn · 法 PHÁP phép
憲 HIẾN phép lớn · 法 PHÁP luật
作 TÁC làm · 法 PHÁP phép
寸 THỐN đơn vị đo · 法 PHÁP pháp luật
司 TI coi giữ · 法 PHÁP pháp luật
法 PHÁP phép · 律 LUẬT luật
法 PHÁP pháp luật · 則 TẮC quy tắc
法 PHÁP pháp luật · 案 ÁN phương án
法 PHÁP pháp luật · 学 HỌC học
法 PHÁP pháp luật · 廷 ĐÌNH triều đình
文 VĂN văn · 法 PHÁP phép · 形 HÌNH hình · 式 THỨC kiểu, cách
法 PHÁP phép
Soumatome #129
Tuần 3 · Ngày 2 · trang 46, 47
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 4, 12 · 単語 bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 4Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 41
Kanji bài 41Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn