quy luật, định luật法則
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 法 ở cuối · 〜法 cách, phương pháp; luật
- 方法phương pháp, cách làm, biện phápPHƯƠNG PHÁP✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 文法ngữ phápVĂN PHÁPSMTBDYMNN
- 憲法hiến phápHIẾN PHÁP✓ khớp
Có 法 ở đầu · 法〜
Xem cả 4 từ →Có 法 ở giữa · 〜法〜
Có 法 · 法