Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẮC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tắc
Ngày xưa vua sai dùng con dao (刂) khắc luật lên đồ đồng hình vỏ sò (貝), dựng giữa chợ → TẮC: quy tắc.
⿰貝刂cấu tạo tham khảo (IDS)規 QUY khuôn · 則 TẮC phép
法 PHÁP pháp luật · 則 TẮC quy tắc
不 BẤT không · 規 QUY quy tắc · 則 TẮC quy tắc
原 NGUYÊN nguyên bản · 則 TẮC quy tắc
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn