pháp luật法律
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: pháp luật
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 法 ở cuối · 〜法 cách, phương pháp; luật
- 方法phương pháp, cách làm, biện phápPHƯƠNG PHÁP✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 文法ngữ phápVĂN PHÁPSMTBDYMNN
- 憲法hiến phápHIẾN PHÁP✓ khớp
Có 法 ở đầu · 法〜
Xem cả 4 từ →Có 法 ở giữa · 〜法〜
Có 法 · 法