bất chính, không công bằng不正
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- phủ định + chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: bất chính
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 不 ở đầu · 不〜 bất, không
- 不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bìnhBẤT MÃN✓ khớpSMTMMKBDY
- 不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi loBẤT AN✓ khớpMMKBDY
- 不足sự thiếu, không đủBẤT TÚCMMKBDY
Có 正 ở cuối · 〜正
- 改正sửa đổi, cải cáchCẢI CHÍNH≈ lệchSMT
- 公正công bằng, chính trựcCÔNG CHÍNH✓ khớp
- 修正sửa đổi, điều chỉnhTU CHÍNH≈ lệch
Có 正 ở đầu · 正〜
- 正確chính xác, đúng; đúng giờ, chuẩnCHÍNH XÁC✓ khớpSMTMMKBDY
- 正直thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nóiCHÍNH TRỰC≈ lệchMMK
- 正解đúng, đáp án đúng, giải phápCHÍNH GIẢIBDY