chuyên gia専門家
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
専CHUYÊNchuyên (chú tâm một việc)như chuyên mônđọc せん門MÔNmôn, ngành (cửa)đọc もん家GIAngười theo nghề, nhàđọc か
nghĩa đennhà chuyên một ngành→ chuyên gia
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 専 ở đầu · 専〜
- 専門chuyên môn, chuyên ngành; chuyên về (một thứ)CHUYÊN MÔN✓ khớpSMTMMKMNN
- 専門学校trường chuyên môn, trường dạy nghềCHUYÊN MÔN HỌC HIỆUBDY
- 専攻chuyên ngànhCHUYÊN CÔNG
Có 専 · 専
Có 家 ở cuối · 〜家 người theo nghề, nhà …
Xem cả 14 từ →Có 家 ở đầu · 家〜
- 家族gia đìnhGIA TỘC≈ lệchBDYMNN
- 家賃tiền thuê nhàGIA NHẪMBDYMNN
- 家庭gia đình, tổ ấm; (thuộc) gia đình, ở nhàGIA ĐÌNH✓ khớpMMK