bộ phận, lĩnh vực, ngành部門
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
部BỘbộ phậnđọc ぶ門MÔNmôn, loại, ngànhnhư chuyên mônđọc もん
nghĩa đenbộ phận, môn loại→ bộ phận, lĩnh vực, ngành
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: bộ môn Tiếng Việt "bộ môn" hay chỉ môn học, môn thể thao; 部門 là một bộ phận, một mảng trong công ty hay ngành nghề.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 部 ở cuối · 〜部
Xem cả 11 từ →Có 部 ở đầu · 部〜
Xem cả 7 từ →Có 部 ở giữa · 〜部〜
Có 部 · 部