訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
界
thế giới, ranh giới
Giới · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
界
· thế giới, ranh giới
Ruộng (田) có đôi chân bước qua ranh giới: 界.
Họ từ / từ liên quan
政界
せかい
Giới chính trị
世界中
せかいじゅう
khắp thế giới, toàn thế giới
世界的に
せかいてきに
trên toàn thế giới, mang tính toàn cầu
限界
げんかい
giới hạn, hạn mức
境界
きょうかい
ranh giới, biên giới