mới nổi, đang phát triển新興
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 新 ở cuối · 〜新
Có 新 ở đầu · 新〜 mới
- 新聞báoTÂN VĂNBDYMNN
- 新幹線N (tàu cao tốc Shinkansen)TÂN CÁN TUYẾNBDYMNN
- 新鮮tươi, tươi sống (thực phẩm); trong lành (không khí); mới mẻ (cảm giác, trải nghiệm)TÂN TIÊNMMKBDY