quan hệ, tình cảm (giữa người với người)仲
Còn nghĩa: quan hệ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
仲TRỌNGở giữa, quan hệđọc なか
nghĩa đenở giữa→ quan hệ, tình cảm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 仲がいい/悪いthân thiết / không hợp nhau
- 仲間bạn bè, đồng đội
- 仲良しbạn thân, người thân thiết
- 仲直りするlàm lành
Nghĩa gần · phân biệt
- 間柄mối quan hệGIAN BÍNH
- 関係mối quan hệ (giữa người với người); sự liên quan, dính líu; ngành, lĩnh vực liên quanQUAN HỆ✓ khớpSMTMMKBDYMNN
Phân biệt. Thường dùng 「AとBは仲がいい」 hoặc 「Aと仲がいい」. 仲 không dùng một mình để chỉ một người bạn.
Ví dụ
隣の家の子とは、小さいころから仲がいい。
Tôi thân với đứa trẻ nhà bên từ hồi còn nhỏ.