訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
仲
mối quan hệ, người trung gian
Trọng · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
仲
· mối quan hệ, người trung gian
Người đứng ở giữa các anh em. Đây là ở giữa, trung gian.
亻
Người
中
Giữa
Họ từ / từ liên quan
仲間
なかま
bạn bè, đồng nghiệp, hội nhóm
仲よくします
なかよくします
hòa thuận, chơi thân với
仲直り
なかなおり
làm hòa, giảng hòa
仲良し
なかよし
bạn thân, người thân thiết
仲人
なこうど
người mai mối, trung gian