訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
仲
mối quan hệ, người trung gian
Trọng · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
仲
· mối quan hệ, người trung gian
Người đứng ở giữa các anh em. Đây là ở giữa, trung gian.
亻
Người
中
Giữa
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 35
Họ từ / từ liên quan
仲間
なかま
bạn bè, đồng nghiệp, hội nhóm
仲
なか
quan hệ
仲直り
なかなおり
làm hòa, giảng hòa
仲良し
なかよし
bạn thân, người thân thiết
仲人
なこうど
người mai mối, trung gian