ký hiệu, dấu hiệu符号
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
符PHÙdấu, phù hiệu (vật chứng)đọc ふ号HIỆUdấu hiệu, số hiệuđọc ごう
nghĩa đendấu và hiệu→ ký hiệu, dấu hiệu
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: phù hiệu Tiếng Việt "phù hiệu" là huy hiệu đeo trên áo; 符号 là ký hiệu, dấu (như dấu cộng, dấu trừ).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 符 ở cuối · 〜符
Có 号 ở cuối · 〜号
- 信号đèn giao thôngTÍN HIỆU≈ lệchSMTBDYMNN
- 記号ký hiệu, biểu tượngKÍ HIỆU✓ khớpSMT
- 番号số, số thứ tựPHIÊN HIỆUSMT
Có 号 ở đầu · 号〜
Có 号 ở giữa · 〜号〜
Có 号 · 号