Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẠNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hạnh
Người tù được tháo cái cùm (𢆉), quỳ xuống hôn đất (土) quê nhà → HẠNH: may mắn, hạnh phúc.
Gợi âm: HẠNH: vần -anh → -ō (コウ)
⿱土𢆉cấu tạo tham khảo (IDS)不 BẤT không · 幸 HẠNH may
幸 HẠNH may · 運 VẬN vận
幸 HẠNH may · 福 PHÚC phúc
幸 HẠNH may, hạnh phúc
幸 HẠNH may, hạnh phúc
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn