tham gia trực tiếp直接参加
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
直TRỰCthẳngđọc ちょく接TIẾPtiếpđọc せつ参THAMthamđọc さん加GIAthêmđọc か
nghĩa đentham gia trực tiếp→ tham gia trực tiếp
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 直 ở cuối · 〜直
- 正直thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nóiCHÍNH TRỰC≈ lệchMMK
- 垂直thẳng đứng, vuông gócTHÙY TRỰC
- 素直ngoan ngoãn, thật thàTỐ TRỰC
Có 直 ở đầu · 直〜
- 直接trực tiếp; tự mình (không qua người khác)TRỰC TIẾP✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 直後ngay sau khiTRỰC HẬUBDY
- 直線đường thẳngTRỰC TUYẾN⚠ bẫySMT
Có 直 · 直
- 直すsửa (đồ hỏng); sửa (lỗi, bài viết); chỉnh lại; dịch (sang ngôn ngữ khác)TRỰCSMTMMKBDYMNN
- 直るđược sửa xong, hết hỏng; (thói quen xấu, tâm trạng) được sửa, trở lại bình thườngTRỰCSMTMMK
- 直ngay lập tức, sớmTRỰC
Có 接 ở cuối · 〜接
- 直接trực tiếp; tự mình (không qua người khác)TRỰC TIẾP✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 面接sự phỏng vấn, gặp mặt trực tiếp (để đánh giá)DIỆN TIẾPSMTMMKBDY
- 逆接quan hệ nghịch (nối hai vế trái ngược, như "nhưng")NGHỊCH TIẾPBDY
Có 接 ở đầu · 接〜
- 接続kết nối, nối chuyếnTIẾP TỤC⚠ bẫySMTBDY
- 接近tiếp cận, đến gầnTIẾP CẬN✓ khớpBDY
- 接触tiếp xúc, chạmTIẾP XÚC✓ khớpBDY
Có 接 ở giữa · 〜接〜
Có 加 ở cuối · 〜加
- 参加sự tham giaTHAM GIA✓ khớpSMTMMKBDY
- 増加gia tăng, tăng thêmTĂNG GIA⇄ đảoSMTBDY
- 追加thêm vào, bổ sungTRUY GIA
Có 加 ở đầu · 加〜
Xem cả 8 từ →Có 加 ở giữa · 〜加〜
- 参加者người tham giaTHAM GIA GIẢBDY
- 参加費phí tham giaTHAM GIA PHÍBDY
- 参加人数số người tham giaTHAM GIA NHÂN SỐBDY