độ chín (khi nướng)焼き加減
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Chữ đầu đọc âm kun (yaki).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 焼 ở cuối · 〜焼
- 卵焼きtrứng cuộn (kiểu Nhật)NOÃN THIÊUSMT
- お好み焼きmón okonomiyaki (bánh xèo kiểu Nhật)HẢO THIÊUBDY
- 燃焼đốt cháy, sự cháyNHIÊN THIÊU
Có 焼 · 焼
- 焼くnướng, rán, áp chảo (thịt, cá, bánh…); đốtTHIÊUSMTMMKBDYMNN
- 焼ける(thịt, cá, bánh…) được nướng chín; bị cháy; (da) rám nắngTHIÊUSMTMMK
- すき焼きmón sukiyaki (lẩu bò kiểu Nhật)THIÊUBDY
Có 加 ở cuối · 〜加
- 参加sự tham giaTHAM GIA✓ khớpSMTMMKBDY
- 増加gia tăng, tăng thêmTĂNG GIA⇄ đảoSMTBDY
- 直接参加tham gia trực tiếpTRỰC TIẾP THAM GIABDY
Có 加 ở đầu · 加〜
Xem cả 8 từ →Có 加 ở giữa · 〜加〜
Có 減 ở cuối · 〜減
Xem cả 5 từ →