nướng, rán, áp chảo (thịt, cá, bánh…); đốt焼く
Còn nghĩa: Nướng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
焼THIÊUđốtnhư thiêu đốtđọc や
nghĩa đenđốt→ nướng, rán; đốt
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 肉を焼くnướng thịt
- 焼き魚cá nướng
- 焼き肉thịt nướng
- 卵焼きtrứng cuộn rán kiểu Nhật
Nghĩa gần · phân biệt
- 炒めるxào, rang (đảo với ít dầu trong chảo)SAOMMK
- 焼ける(thịt, cá, bánh…) được nướng chín; bị cháy; (da) rám nắngTHIÊUSMTMMK
Phân biệt. Tha động từ: 焼く ↔ tự động từ: 焼ける. Dùng cho nướng lò, nướng than, áp chảo. Còn có nghĩa đốt: 「ごみを焼く」.
Ví dụ
日曜日に、家族みんなでケーキを焼いた。
Chủ nhật, cả nhà cùng nhau nướng bánh kem.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #839煮るninh, nấu, kho, hầm (trong nước, nước dùng có gia vị)
- #840炒めるxào, rang (đảo với ít dầu trong chảo)
- #841焼ける(thịt, cá, bánh…) được nướng chín; bị cháy; (da) rám nắng
- #842焼くnướng, rán, áp chảo (thịt, cá, bánh…); đốt
- #843ゆでるluộc, chần (trong nước sôi)
- #844揚げるchiên ngập dầu, rán (tempura, gà rán…)
- #845蒸すhấp (đồ ăn bằng hơi nước)