訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
焼
nướng, đốt, thiêu
Thiêu · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
焼
· nướng, đốt, thiêu
Dùng lửa nướng món ăn trên chiếc đĩa vuông vức.
火
lửa
尭
cao/vuông
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 46
Họ từ / từ liên quan
き焼き
すきやき
Sukiyaki (món thịt bò nấu với rau)
焼け舞う
やけます
cháy
燃焼
ねんしょう
đốt cháy, sự cháy
日焼け
ひやけ
cháy nắng
夕焼け
ゆうやけ
ánh chiều tà, ráng chiều