ánh chiều tà, ráng chiều夕焼け
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 夕 ở đầu · 夕〜
Xem cả 6 từ →Có 焼 ở cuối · 〜焼
- 卵焼きtrứng cuộn (kiểu Nhật)NOÃN THIÊUSMT
- お好み焼きmón okonomiyaki (bánh xèo kiểu Nhật)HẢO THIÊUBDY
- 燃焼đốt cháy, sự cháyNHIÊN THIÊU
Có 焼 ở đầu · 焼〜
Có 焼 · 焼
- 焼くnướng, rán, áp chảo (thịt, cá, bánh…); đốtTHIÊUSMTMMKBDYMNN
- 焼ける(thịt, cá, bánh…) được nướng chín; bị cháy; (da) rám nắngTHIÊUSMTMMK
- すき焼きmón sukiyaki (lẩu bò kiểu Nhật)THIÊUBDY