(thịt, cá, bánh…) được nướng chín; bị cháy; (da) rám nắng焼ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
焼THIÊUđốtđọc や
nghĩa đenbị đốt→ được nướng chín; bị cháy; da rám nắng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 肉が焼けるthịt nướng chín
- こんがり焼けるnướng vàng ruộm
- 日に焼けるrám nắng
- 火事で家が焼けるnhà bị cháy vì hỏa hoạn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 焼ける ↔ tha động từ: 焼く. Ngoài nấu nướng còn dùng: 「日に焼ける」 (rám nắng), nhà cửa bị cháy.
Ví dụ
台所から、パンが焼けるいいにおいがしてきた。
Từ bếp tỏa ra mùi bánh mì nướng thơm phức.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #838煮える(đồ ăn) chín mềm (khi ninh, nấu trong nước)
- #839煮るninh, nấu, kho, hầm (trong nước, nước dùng có gia vị)
- #840炒めるxào, rang (đảo với ít dầu trong chảo)
- #841焼ける(thịt, cá, bánh…) được nướng chín; bị cháy; (da) rám nắng
- #842焼くnướng, rán, áp chảo (thịt, cá, bánh…); đốt
- #843ゆでるluộc, chần (trong nước sôi)
- #844揚げるchiên ngập dầu, rán (tempura, gà rán…)