(đồ ăn) chín mềm (khi ninh, nấu trong nước)煮える
Còn nghĩa: được nấu, được luộc · (món ăn) chín, được nấu chín
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
煮CHỬnấu, ninhđọc に
nghĩa đenđược ninh→ (đồ ăn) chín mềm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- よく煮えるchín kỹ, chín mềm
- 野菜が煮えるrau củ chín
- 煮えにくいlâu chín, khó chín
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 煮える ↔ tha động từ: 煮る. Chỉ trạng thái đồ ăn đã chín mềm sau khi nấu trong nước.
Ví dụ
鍋の野菜がよく煮えたか、はしで刺して確かめた。
Tôi xiên đũa thử xem rau củ trong nồi đã chín mềm chưa.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #835ペンキsơn (để quét lên tường, đồ vật)
- #836炊ける(cơm) chín, được nấu xong
- #837炊くnấu (cơm)
- #838煮える(đồ ăn) chín mềm (khi ninh, nấu trong nước)
- #839煮るninh, nấu, kho, hầm (trong nước, nước dùng có gia vị)
- #840炒めるxào, rang (đảo với ít dầu trong chảo)
- #841焼ける(thịt, cá, bánh…) được nướng chín; bị cháy; (da) rám nắng