(cơm) chín, được nấu xong炊ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
炊XUYnấu, thổi cơmđọc た
nghĩa đenđược nấu→ (cơm) chín, được nấu xong
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- ご飯が炊けるcơm chín
- ふっくら炊けるcơm chín mềm, tơi xốp
- 炊けたばかりのご飯cơm vừa mới chín
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 炊ける ↔ tha động từ: 炊く. Chủ yếu dùng cho cơm, gạo.
Ví dụ
ご飯が炊けたら、すぐに軽く混ぜておこう。
Cơm chín rồi thì hãy xới đảo nhẹ ngay.