micrôマイク
Còn nghĩa: mic, micro
Hay đi với
- マイクを持つcầm micrô
- マイクを通して話すnói qua micrô
- マイクのスイッチを入れるbật micrô
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dạng rút gọn của マイクロホン (cũng viết マイクロフォン). スピーカー là loa phát ra âm thanh.
Ví dụ
後ろの人にも聞こえるように、マイクを使って話した。
Tôi dùng micrô để người ngồi phía sau cũng nghe được.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #830ロボットrô-bốt, người máy
- #831エネルギーnăng lượng (điện, nhiệt, mặt trời…); sức lực, sinh lực (của con người)
- #832デジタルkỹ thuật số, số hóa (hiển thị, lưu trữ bằng con số)
- #833マイクmicrô
- #834ブレーキphanh, thắng (xe); sự kìm hãm, ngăn lại (một xu hướng)
- #835ペンキsơn (để quét lên tường, đồ vật)
- #836炊ける(cơm) chín, được nấu xong