kỹ thuật số, số hóa (hiển thị, lưu trữ bằng con số)デジタル
Hay đi với
- デジタルカメラmáy ảnh kỹ thuật số
- デジカメmáy ảnh số (nói tắt)
- デジタル時計đồng hồ điện tử (hiện số)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. デジカメ = デジタルカメラ nói tắt. Trái nghĩa: アナログ (kiểu cũ, dạng kim; còn chỉ người không rành công nghệ).
Ví dụ
最近は、写真をデジタルで保存する人が多い。
Gần đây nhiều người lưu ảnh ở dạng kỹ thuật số.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #829ウイルスvi-rút (gây bệnh); vi-rút máy tính
- #830ロボットrô-bốt, người máy
- #831エネルギーnăng lượng (điện, nhiệt, mặt trời…); sức lực, sinh lực (của con người)
- #832デジタルkỹ thuật số, số hóa (hiển thị, lưu trữ bằng con số)
- #833マイクmicrô
- #834ブレーキphanh, thắng (xe); sự kìm hãm, ngăn lại (một xu hướng)
- #835ペンキsơn (để quét lên tường, đồ vật)