vi-rút (gây bệnh); vi-rút máy tínhウイルス
Hay đi với
- インフルエンザウイルスvi-rút cúm
- ウイルスに感染するnhiễm vi-rút
- コンピューターウイルスvi-rút máy tính
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cũng viết ウィルス. Dùng cho cả vi-rút gây bệnh lẫn vi-rút máy tính. Vi khuẩn là 細菌.
Ví dụ
インフルエンザのウイルスは、冬に広がりやすい。
Vi-rút cúm dễ lây lan vào mùa đông.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #826タイプkiểu người, mẫu người (tính cách); kiểu, loại, mẫu (sản phẩm)
- #827スタイルdáng người, vóc dáng; phong cách, kiểu (tóc, sống, ăn mặc…)
- #828セットbộ, suất (đồ đi kèm thành bộ); sự cài đặt, chỉnh (đồng hồ, máy móc)
- #829ウイルスvi-rút (gây bệnh); vi-rút máy tính
- #830ロボットrô-bốt, người máy
- #831エネルギーnăng lượng (điện, nhiệt, mặt trời…); sức lực, sinh lực (của con người)
- #832デジタルkỹ thuật số, số hóa (hiển thị, lưu trữ bằng con số)