kiểu người, mẫu người (tính cách); kiểu, loại, mẫu (sản phẩm)タイプ
Hay đi với
- 好きなタイプmẫu người mình thích
- 同じタイプcùng kiểu, cùng loại
- 新しいタイプの車mẫu xe mới
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa 1: 「〜タイプだ」 = là kiểu người…; 「好きなタイプ」 = mẫu người lý tưởng. Nghĩa 2 ≈ 型 (kiểu, mẫu).
Ví dụ
彼は、人の前で話すのが苦手なタイプだ。
Anh ấy là kiểu người ngại nói trước đám đông.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #823レンタルsự cho thuê, đi thuê (đồ dùng, xe… có trả phí theo thời gian)
- #824リサイクルsự tái chế; sự tái sử dụng (đồ cũ)
- #825ラベルnhãn (dán trên chai, hộp… ghi tên, thành phần, xuất xứ)
- #826タイプkiểu người, mẫu người (tính cách); kiểu, loại, mẫu (sản phẩm)
- #827スタイルdáng người, vóc dáng; phong cách, kiểu (tóc, sống, ăn mặc…)
- #828セットbộ, suất (đồ đi kèm thành bộ); sự cài đặt, chỉnh (đồng hồ, máy móc)
- #829ウイルスvi-rút (gây bệnh); vi-rút máy tính