bộ, suất (đồ đi kèm thành bộ); sự cài đặt, chỉnh (đồng hồ, máy móc)セット
Còn nghĩa: Bộ, tập hợp · Cài đặt, thiết lập
Hay đi với
- ランチセットsuất ăn trưa
- 三点セットbộ ba món
- 時計をセットするchỉnh, đặt giờ đồng hồ
- 髪をセットするlàm, tạo kiểu tóc
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa 2: cài đặt máy cho chạy đúng lúc: 「目覚まし時計をセットする」. 「髪をセットする」 = tạo kiểu tóc.
Ví dụ
ハンバーガーとポテトと飲み物のセットを頼んだ。
Tôi gọi một suất gồm hamburger, khoai tây chiên và đồ uống.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #825ラベルnhãn (dán trên chai, hộp… ghi tên, thành phần, xuất xứ)
- #826タイプkiểu người, mẫu người (tính cách); kiểu, loại, mẫu (sản phẩm)
- #827スタイルdáng người, vóc dáng; phong cách, kiểu (tóc, sống, ăn mặc…)
- #828セットbộ, suất (đồ đi kèm thành bộ); sự cài đặt, chỉnh (đồng hồ, máy móc)
- #829ウイルスvi-rút (gây bệnh); vi-rút máy tính
- #830ロボットrô-bốt, người máy
- #831エネルギーnăng lượng (điện, nhiệt, mặt trời…); sức lực, sinh lực (của con người)