dáng người, vóc dáng; phong cách, kiểu (tóc, sống, ăn mặc…)スタイル
Còn nghĩa: phong cách, kiểu dáng
Hay đi với
- スタイルがいいdáng đẹp, cân đối
- ヘアスタイルkiểu tóc
- ライフスタイルlối sống
- 自分のスタイルphong cách riêng
Nghĩa gần · phân biệt
- 〜式kiểu, phong cáchTHỨC
- ~流phong cách, kiểuLƯU
- ~風phong cáchPHONG
- 様式phong cách, hình thức, kiểu mẫuDẠNG THỨC
Phân biệt. 「スタイルがいい」 = dáng người đẹp, cân đối (không phải 'phong cách tốt'). Nghĩa phong cách: ヘアスタイル, ライフスタイル.
Ví dụ
モデルの彼女は、背が高くてスタイルがいい。
Cô người mẫu ấy cao và có vóc dáng đẹp.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #824リサイクルsự tái chế; sự tái sử dụng (đồ cũ)
- #825ラベルnhãn (dán trên chai, hộp… ghi tên, thành phần, xuất xứ)
- #826タイプkiểu người, mẫu người (tính cách); kiểu, loại, mẫu (sản phẩm)
- #827スタイルdáng người, vóc dáng; phong cách, kiểu (tóc, sống, ăn mặc…)
- #828セットbộ, suất (đồ đi kèm thành bộ); sự cài đặt, chỉnh (đồng hồ, máy móc)
- #829ウイルスvi-rút (gây bệnh); vi-rút máy tính
- #830ロボットrô-bốt, người máy