sự tái chế; sự tái sử dụng (đồ cũ)リサイクル
Hay đi với
- リサイクルに出すđem đi tái chế
- リサイクル運動phong trào tái chế
- リサイクルショップcửa hàng đồ cũ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. ≈ 再利用する. リサイクルショップ là cửa hàng mua bán đồ cũ (đồ điện, quần áo, nội thất).
Ví dụ
ペットボトルは、リサイクルされて服などに生まれ変わる。
Chai nhựa được tái chế và trở thành quần áo, v.v.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #821ヒットsự thành công lớn, ăn khách, bán chạy (bài hát, phim, sản phẩm)
- #822ブランドthương hiệu, nhãn hiệu (nhất là hàng hiệu nổi tiếng)
- #823レンタルsự cho thuê, đi thuê (đồ dùng, xe… có trả phí theo thời gian)
- #824リサイクルsự tái chế; sự tái sử dụng (đồ cũ)
- #825ラベルnhãn (dán trên chai, hộp… ghi tên, thành phần, xuất xứ)
- #826タイプkiểu người, mẫu người (tính cách); kiểu, loại, mẫu (sản phẩm)
- #827スタイルdáng người, vóc dáng; phong cách, kiểu (tóc, sống, ăn mặc…)