năng lượng (điện, nhiệt, mặt trời…); sức lực, sinh lực (của con người)エネルギー
Còn nghĩa: năng lượng
Hay đi với
- 太陽エネルギーnăng lượng mặt trời
- 省エネtiết kiệm năng lượng
- エネルギー不足thiếu năng lượng
- エネルギー資源tài nguyên năng lượng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 省エネ là dạng rút gọn của 省エネルギー (tiết kiệm năng lượng). Với người: sức sống, sinh lực.
Ví dụ
太陽のエネルギーを使って、電気を作る。
Dùng năng lượng mặt trời để tạo ra điện.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #828セットbộ, suất (đồ đi kèm thành bộ); sự cài đặt, chỉnh (đồng hồ, máy móc)
- #829ウイルスvi-rút (gây bệnh); vi-rút máy tính
- #830ロボットrô-bốt, người máy
- #831エネルギーnăng lượng (điện, nhiệt, mặt trời…); sức lực, sinh lực (của con người)
- #832デジタルkỹ thuật số, số hóa (hiển thị, lưu trữ bằng con số)
- #833マイクmicrô
- #834ブレーキphanh, thắng (xe); sự kìm hãm, ngăn lại (một xu hướng)