phanh, thắng (xe); sự kìm hãm, ngăn lại (một xu hướng)ブレーキ
Còn nghĩa: phanh
Hay đi với
- ブレーキを踏むđạp phanh
- ブレーキをかけるphanh lại; kìm lại
- ブレーキがきかないphanh không ăn
- 急ブレーキphanh gấp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa 2: 「〜にブレーキをかける/がかかる」 = kìm hãm / bị kìm hãm. Bàn đạp ngược lại với ブレーキ là アクセル (chân ga).
Ví dụ
子どもが飛び出してきたので、慌ててブレーキを踏んだ。
Một đứa trẻ bất ngờ lao ra nên tôi vội vàng đạp phanh.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11