sơn (để quét lên tường, đồ vật)ペンキ
Còn nghĩa: sơn
Hay đi với
- ペンキを塗るquét sơn
- ペンキがはがれるsơn bong tróc
- ペンキ塗りたてsơn còn ướt (mới quét)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chỉ sơn quét nhà cửa, đồ vật. Màu vẽ tranh là 絵の具. 「ペンキ塗りたて」 = sơn mới quét, chưa khô.
Ví dụ
古くなった家の壁に、白いペンキを塗った。
Tôi quét sơn trắng lên tường căn nhà đã cũ.