ninh, nấu, kho, hầm (trong nước, nước dùng có gia vị)煮る
Còn nghĩa: nấu, luộc, ninh
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
煮CHỬnấu, ninhđọc に
nghĩa đenninh→ ninh, nấu, kho, hầm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 煮物món ninh, món kho
- 肉を煮るhầm thịt
- 弱火で煮るninh lửa nhỏ
Nghĩa gần · phân biệt
- ゆでるluộc, chần (trong nước sôi)MMK
- 煮える(đồ ăn) chín mềm (khi ninh, nấu trong nước)CHỬMMKMNN
- 茹でるluộcNHƯ
- 炊くnấu (cơm)XUYMMK
Phân biệt. Tha động từ: 煮る ↔ tự động từ: 煮える. 煮る là nấu với gia vị cho ngấm; ゆでる là luộc trong nước sôi.
Ví dụ
魚を、しょうゆと砂糖で甘辛く煮た。
Tôi kho cá với xì dầu và đường cho đậm vị mặn ngọt.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 11
- #836炊ける(cơm) chín, được nấu xong
- #837炊くnấu (cơm)
- #838煮える(đồ ăn) chín mềm (khi ninh, nấu trong nước)
- #839煮るninh, nấu, kho, hầm (trong nước, nước dùng có gia vị)
- #840炒めるxào, rang (đảo với ít dầu trong chảo)
- #841焼ける(thịt, cá, bánh…) được nướng chín; bị cháy; (da) rám nắng
- #842焼くnướng, rán, áp chảo (thịt, cá, bánh…); đốt