luộc, chần (trong nước sôi)ゆでる
Hay đi với
- 卵をゆでるluộc trứng
- ゆで卵trứng luộc
- 野菜をさっとゆでるchần rau qua nước sôi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chữ Hán là 茹でる nhưng thường viết bằng kana. ゆでる là luộc bằng nước sôi; 煮る là nấu với gia vị cho ngấm.
Ví dụ
パスタは、たっぷりのお湯でゆでるのがコツだ。
Bí quyết với mì Ý là luộc trong thật nhiều nước sôi.