hấp (đồ ăn bằng hơi nước)蒸す
Còn nghĩa: hấp, oi bức
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
蒸CHƯNGhấpnhư chưng cấtđọc む
nghĩa đenhấp→ hấp (đồ ăn); oi bức
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 無数 (むすう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 蒸し器nồi hấp, xửng hấp
- 肉まんを蒸すhấp bánh bao nhân thịt
- 茶碗蒸しtrứng hấp kiểu Nhật
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nấu bằng hơi nước, đồ ăn không ngâm trong nước. Tự động từ 蒸す còn chỉ trời oi bức: 「今日は蒸しますね」.
Ví dụ
さつまいもを蒸して、おやつにした。
Tôi hấp khoai lang làm đồ ăn vặt.