chiên ngập dầu, rán (tempura, gà rán…)揚げる
Còn nghĩa: nâng lên, chiên rán
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
揚DƯƠNGgiơ lên, nổi lênđọc あ
nghĩa đennổi lên→ chiên ngập dầu, rán
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Hay đi với
- 天ぷらを揚げるchiên tempura
- 揚げ物món chiên
- から揚げgà rán kiểu Nhật
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chiên ngập trong nhiều dầu nóng. Đồng âm với 上げる (nâng lên), chú ý chữ Hán. Tự động từ: 揚がる (chiên xong).
Ví dụ
鶏肉を油で揚げて、から揚げを作った。
Tôi chiên thịt gà ngập dầu để làm món gà rán karaage.