訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
焦
cháy sém, nóng lòng, sốt ruột
Tiêu · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
焦
· cháy sém, nóng lòng, sốt ruột
Con chim đậu trên lửa, bộ lông bị nướng đến mức cháy sém.
隹
chim
灬
lửa
Họ từ / từ liên quan
焦がす
こがす
làm cháy, làm khét
焦点
しょうてん
tiêu điểm, trọng tâm
焦る
あせる
nôn nóng, vội vàng
焦げ茶
こげちゃ
màu nâu sẫm